| Tính chất | Tiêu chuẩn | Giá trị |
|---|---|---|
| Tính chất vật lý | ||
| Mật độ | ASTM D1505 | 0.92 g/cm³ |
| Độ dày | ASTM D374 | 10-30 μm |
| Dung sai độ dày | — | ±5% |
| Chiều rộng màng | — | 200-3.500 mm |
| Nhiệt độ sử dụng | — | -50°C đến 80°C |
| Tính chất cơ học | ||
| Độ bền kéo MD | ASTM D882 | ≥ 80 MPa |
| Độ bền kéo TD | ASTM D882 | ≥ 70 MPa |
| Độ giãn dài MD | ASTM D882 | ≥ 100% |
| Độ giãn dài TD | ASTM D882 | ≥ 90% |
| Tính chất co nhiệt | ||
| Tỷ lệ co MD | GB/T 13519 | ≥ 45% (@140°C) |
| Tỷ lệ co TD | GB/T 13519 | ≥ 50% (@140°C) |
| Chứng nhận an toàn | ||
| FDA 21 CFR 177.1520 | ✅ Đạt | An toàn thực phẩm |
| RoHS 2011/65/EU | ✅ Đạt | Hạn chế chất độc hại |
| REACH (EC) 1907/2006 | ✅ Đạt | Đăng ký hóa chất EU |
| SGS | ✅ Đạt | Kiểm định bên thứ ba |
| ISO 9001:2015 | ✅ Đạt | Quản lý chất lượng |